难道
nándào
lẽ nào, chẳng lẽ, há, hay là (dùng để nhấn mạnh câu hỏi tu từ, biểu thị sự nghi ngờ, ngạc nhiên hoặc phản bác).
Hán việt: nan đáo
HSK 4
Tính từ

Định nghĩa (1)

1
phó từ (tu từ)
Nghĩa:lẽ nào, chẳng lẽ, há, hay là (dùng để nhấn mạnh câu hỏi tu từ, biểu thị sự nghi ngờ, ngạc nhiên hoặc phản bác).
Ví dụ (9)
jiādōuzhī dàozhèjiànshìlenán dàoháizhī dàoma
Mọi người đều biết chuyện này rồi, chẳng lẽ bạn vẫn chưa biết sao?
dōu jīngjiǔdiǎnlenán dàowàngle menyàokāihuì
Đã 9 giờ rồi, lẽ nào anh ấy quên mất chúng ta phải họp?
kànzhèmeshāng xīnnán dào menyīng gāiān wèima
Bạn nhìn cậu ấy đau lòng như vậy, chẳng lẽ chúng ta không nên an ủi cậu ấy sao?
zhèshìqīnshǒunònghuàidenán dàozhèshìdecuòma
Cái này là tự tay bạn làm hỏng, chẳng lẽ đây cũng là lỗi của tôi à?
zhèmejiǎn dāndedào nán dàodōumíng bai
Đạo lý đơn giản như thế này, lẽ nào bạn cũng không hiểu?

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây