Chi tiết từ vựng

难道 【nándào】

heart
(Phân tích từ 难道)
Nghĩa từ: Lẽ nào
Hán việt: nan đáo
Cấp độ: HSK6
Loai từ: Tính từ

Ví dụ:

nándào
难道
zhīdào
知道
ma
吗?
Don't you know?
Cậu không biết sao?
nándào
难道
wǒmen
我们
jiù
bùnéng
不能
hépíngxiāngchǔ
和平相处
ma
吗?
Can't we live in peace?
Chúng ta không thể sống hòa bình với nhau sao?
nándào
难道
zhēnde
真的
bùzàihu
不在乎
ma
吗?
Does he really not care?
Anh ấy thật sự không quan tâm sao?
Bình luận