难怪
nánguài
thảo nào, hèn chi, chẳng trách (biểu thị đã hiểu rõ nguyên nhân).
Hán việt: nan quái
HSK 5
Tính từ

Định nghĩa (2)

1
phó từ
Nghĩa:thảo nào, hèn chi, chẳng trách (biểu thị đã hiểu rõ nguyên nhân).
Ví dụ (8)
yuán láishìzhèfāng miàndezhuān jiānán guàizhī dàodezhèmeduō
Hóa ra anh ấy là chuyên gia trong lĩnh vực này, thảo nào biết nhiều như vậy.
wàimianxiàlenán guàizhèmelěng
Bên ngoài mưa to rồi, hèn chi lạnh thế.
zuì jìn zhízàishēng bìngnán guàiliǎntàihǎo
Anh ấy dạo này cứ ốm suốt, thảo nào sắc mặt không tốt lắm.
nán guàizhǎodàoyào shiyuán láishìzǒule
Hèn chi tôi không tìm thấy chìa khóa, hóa ra là bạn cầm đi rồi.
zhèliǎngtiānzàizhǔn bèikǎo shìnán guàiméishí jiānchūláiwán
Hai hôm nay cậu ấy chuẩn bị thi, chẳng trách không có thời gian đi chơi.
2
động từ
Nghĩa:khó trách, không thể trách, là điều dễ hiểu.
Ví dụ (8)
zhènán guài jìnghái shìhái zi
Chuyện này cũng khó trách (dễ hiểu thôi), dù sao nó vẫn chỉ là một đứa trẻ.
zuòzhèzhǒngshìchūcuònán guài
Lần đầu tiên làm việc này, có sai sót cũng là điều dễ hiểu (khó trách).
zhèzhǒngqíng kuàngxià qishìnán guàide
Trong tình huống này mà nổi nóng thì cũng là điều dễ hiểu.
dàozhèzhǒngcuò zhégǎndàohuī xīn shínán guài
Gặp phải trắc trở thế này mà cảm thấy nản lòng, thực ra cũng không trách được.
jiādōuzhèmexiǎngzhènán guài
Mọi người đều nghĩ như vậy, điều này cũng dễ hiểu thôi.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây