怪
丶丶丨フ丶一丨一
8
声
HSK1
Tính từ
Gợi nhớ
Lòng (忄) cảm thấy lạ lùng (圣 âm đọc) khó hiểu, điều bất thường, kỳ quái 怪.
Thành phần cấu tạo
怪
kỳ quái, lạ lùng
忄
Bộ Tâm (đứng)
Trái tim (bên trái)
圣
Thánh
Thánh / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Định nghĩa
1
Tính từ
Nghĩa:kỳ quái, lạ lùng
Ví dụ (6)
这个人真怪。
Người này thật kỳ quái.
这件事有点儿怪。
Chuyện này có chút lạ lùng.
他的脾气很怪。
Tính tình của anh ấy rất kỳ lạ.
那个房子的形状很怪。
Hình dáng của ngôi nhà kia rất lạ lùng.
你不觉得他今天的行为有些怪吗?
Bạn không thấy hành vi hôm nay của anh ấy hơi kỳ lạ sao?
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây