难免
nánmiǎn
Khó tránh khỏi
Hán việt: nan miễn
HSK 4
Tính từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
adjective/adverb
Nghĩa:khó tránh khỏi, tất yếu sẽ xảy ra (thường nói về những sai sót, khuyết điểm hoặc tình huống không mong muốn).
Ví dụ (9)
shìdìyīcìzuòzhèxiànggōngzuòchūcuòshìnánmiǎn难免debúyàotàizìzé
Bạn là lần đầu làm công việc này, sai sót là khó tránh khỏi, đừng quá tự trách mình.
niánqīngrénjīngyànbùzúzàichǔlǐfùzáwèntíshínánmiǎn难免huìkǎobùzhōu
Người trẻ kinh nghiệm chưa đủ, khi xử lý các vấn đề phức tạp khó tránh khỏi suy nghĩ không thấu đáo.
péngyǒuzhījiānxiāngchǔjiǔliǎonánmiǎn难免huìyīnwèiyìxiēsuǒshìchǎnshēngyìdiǎnxiǎomócā
Bạn bè chơi với nhau lâu ngày, khó tránh khỏi vì mấy chuyện vụn vặt mà nảy sinh chút va chạm.
yóuyúshíjiānjǐnpòzhèfènbàogàonánmiǎn难免huìchūxiànyìxiēwénzìshàngdecuòwù
Do thời gian gấp rút, trong bản báo cáo này khó tránh khỏi xuất hiện một vài lỗi về mặt văn tự.
líkāijiāxiāngzhèmejiǔliǎoxiànzàihuíláinánmiǎn难免huìjuédeyǒudiǎnmòshēng
Anh ấy rời xa quê hương lâu như vậy rồi, bây giờ quay về khó tránh khỏi cảm thấy có chút xa lạ.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI