Chi tiết từ vựng

难免 【nánmiǎn】

heart
(Phân tích từ 难免)
Nghĩa từ: Khó tránh khỏi
Hán việt: nan miễn
Cấp độ: HSK5
Loai từ: Tính từ

Ví dụ:

zài
zhèzhǒng
这种
fùzá
复杂
de
qíngkuàng
情况
xià
下,
cuòwù
错误
shì
nánmiǎn
难免
de
的。
In such a complex situation, mistakes are inevitable.
Trong tình huống phức tạp như vậy, lỗi là không thể tránh khỏi.
nánmiǎnhuì
难免
yǒurén
有人
mǎnyì
满意
wǒmen
我们
de
juédìng
决定。
It's inevitable that some people will be dissatisfied with our decision.
Không thể tránh khỏi sẽ có người không hài lòng với quyết định của chúng ta.
zài
zhèyàng
这样
de
tiānqì
天气
zhōng
中,
gǎnmào
感冒
jīhū
几乎
shì
nánmiǎn
难免
de
的。
In this kind of weather, catching a cold is almost inevitable.
Trong thời tiết như thế này, việc bị cảm lạnh gần như là không thể tránh khỏi.
Bình luận