miǎn
Miễn, giảm bớt
Hán việt: miễn
ノフ丨フ一ノフ
7
HSK 4

Gợi nhớ

Hình người ( biến thể) vượt khỏi ràng buộc, thoát khỏi trách nhiệm, miễn .

Thành phần cấu tạo

miǎn
Miễn, giảm bớt
Bộ Miễn
Hình người thoát ra ngoài

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Động từ
Nghĩa:miễn, tha, không cần (làm gì đó), miễn phí.
Ví dụ (7)
zhèjiācāntīngtígōngmiǎnfèideyǐnliào
Nhà hàng này cung cấp đồ uống miễn phí.
miǎnqǐngzuò
Miễn lễ (không cần đa lễ), mời ngồi.
shìlǎogùkèkěyǐmiǎnchúshǒuxùfèi
Anh ấy là khách quen, có thể miễn trừ phí thủ tục.
xiánrénmiǎnjìn
Người không phận sự miễn vào (Biển báo).
zàizhègeguójiājiàoyùshìmiǎnshìdema
Ở quốc gia này, giáo dục có được miễn thi không?
2
Động từ
Nghĩa:tránh, để khỏi, đỡ phải (ngăn chặn điều xấu xảy ra).
Ví dụ (6)
qǐngtíqiányùyuēmiǎndepáiduì
Xin hãy đặt hẹn trước, để tránh (đỡ phải) xếp hàng.
duōchuān穿diǎnyīfumiǎndegǎnmào
Mặc nhiều áo chút, để khỏi bị cảm.
wèilemiǎnshānghéqìwǒmenháishìbiéchǎoliǎo
Để tránh làm tổn thương hòa khí, chúng ta đừng cãi nhau nữa.
zhèyàngzuòshìwèilebìmiǎnwùhuì
Làm như thế này là để tránh (tỵ miễn) hiểu lầm.
jíshǐ使hěnxiǎoxīnwèimiǎnhuìchūcuò
Cho dù rất cẩn thận, cũng khó tránh khỏi (vị miễn) có sai sót.
3
verb (formal)
Nghĩa:bãi miễn, cách chức (miễn nhiệm).
Ví dụ (1)
bèimiǎnzhíliǎo
Ông ấy đã bị cách chức (bãi miễn chức vụ).

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI