Chi tiết từ vựng
太阳 【tàiyáng】


(Phân tích từ 太阳)
Nghĩa từ: Mặt trời
Hán việt: thái dương
Lượng từ:
个
Cấp độ: HSK5
Loai từ: Phó từ
Ví dụ:
中午
太阳
很
热。
The sun is very hot at noon.
Buổi trưa trời nắng rất nóng.
太阳
出来
了。
The sun has come out.
Mặt trời đã mọc.
太阳
下山
了。
The sun has set.
Mặt trời đã lặn.
我们
晒太阳。
We are sunbathing.
Chúng tôi tắm nắng.
太阳
落山
了。
The sun sets.
Mặt trời lặn.
太阳
上来
了。
The sun has risen.
Mặt trời mọc rồi.
太阳
照
在
窗户
上。
The sun shines on the window.
Mặt trời chiếu vào cửa sổ.
太阳
渐渐
下山
了。
The sun is gradually going down.
Mặt trời dần dần lặn xuống.
她
在
院子
里
晒太阳。
She is sunbathing in the courtyard.
Cô ấy đang tắm nắng trong sân.
太阳
的
紫外线
能伤
到
皮肤。
The sun's ultraviolet rays can harm the skin.
Tia cực tím của mặt trời có thể làm tổn thương da.
一片
乌云
遮住
了
太阳。
A dark cloud has obscured the sun.
Một đám mây đen đã che khuất mặt trời.
地球
绕
着
太阳
转。
The Earth orbits around the Sun.
Trái Đất quay quanh Mặt Trời.
太阳
照亮
了
整个
世界。
The sun illuminates the whole world.
Mặt trời chiếu sáng lên cả thế giới.
Bình luận