太阳
tàiyáng
mặt trời, ánh nắng mặt trời.
Hán việt: thái dương
HSK 3
Phó từ

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:mặt trời, ánh nắng mặt trời.
Ví dụ (8)
tài yángcóngdōngbianshēngcóng西bianluòxià
Mặt trời mọc ở đằng Đông, lặn ở đằng Tây.
jīn tiāntài yánghěnhǎo menshàishàitài yángba
Hôm nay nắng đẹp, chúng ta đi tắm nắng đi.
tài yángguāngtàiyǎnledàishangjìngba
Ánh nắng mặt trời chói mắt quá, đeo kính râm vào đi.
wànshēng zhǎngkàotài yáng
Vạn vật sinh trưởng đều nhờ vào mặt trời.
tài yángkuàixiàshānle menyàogǎn jǐnhuí
Mặt trời sắp xuống núi rồi, chúng ta phải mau quay về thôi.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây