集合
jíhé
tập hợp, tập trung, tụ tập
Hán việt: tập cáp
HSK 4
Động từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Động từ
Nghĩa:tập hợp, tập trung (người), tụ họp.
Ví dụ (8)
qǐngdàjiāmǎshàngdàocāochǎngjíhé
Mời mọi người lập tức ra sân tập trung (tập hợp).
wǒmenmíngtiānzǎoshàngdiǎnjíhé
Chúng ta tập hợp lúc 7 giờ sáng mai.
jǐnjíjíhé
Tập hợp khẩn cấp!
dǎoyóuzhèngzàijíhé集合yóukè
Hướng dẫn viên đang tập hợp du khách.
zhèjiùshìwǒmendejíhé集合dìdiǎn
Đây chính là địa điểm tập kết của chúng ta.
2
noun (mathematics)
Nghĩa:tập hợp (toán học).
Ví dụ (2)
zhèjiùshìzhèliǎngjíhé集合dejiāojí
Đây chính là giao của hai tập hợp này.
kōngjíshìhánrènhéyuánsùdejíhé
Tập rỗng là một tập hợp không chứa bất kỳ phần tử nào.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI