Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 4
jíhé
HSK 4
tập hợp, tập trung (người), tụ họp.
Hán Việt:TẬP HỢP••Loại từ:Động từ
2 chữ
Không dùng lượng từ riêng
隹Chuy+木Mộc+亼Tập+口Khẩu

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

集合
jíhé
tập hợp, tập trung, tụ tập
集
jí • tập
tập hợp
隹
Bộ Chuyzhuī
Chim đuôi ngắn (phía trên)
Bộ Chuy
木
Bộ Mộcmù
Cây cối, gỗ (phía dưới)
Bộ Mộc
合
hé / gě • hợp
hợp lại
亼
Tập (biến thể)jí
Gom lại (phía trên)
口
Bộ Khẩukǒu
Miệng (phía dưới)
Bộ Khẩu
Mẹo nhớ nhanh:

Như đàn chim nhỏ (隹) từ muôn phương cùng bay về đậu kín trên một cành cây (木 trong chữ 集: tập - tụ hội) và chụm sát bên nhau (亼) hòa chung một tiếng gọi (口 trong chữ 合: hợp - hợp lại), mọi người nhanh chóng "tập hợp, tập trung" (集合) đông đủ.

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (2)

Chế độ tự dò câu:
1
Động từ
VINghĩa:tập hợp, tập trung (người), tụ họp.
ENTiếng Anh:To gather, to assemble, to muster.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
qǐng请dàjiā大家mǎshàng马上dào到cāochǎng操场jíhé集合。
Mời mọi người lập tức ra sân tập trung (tập hợp).
Everyone, please gather on the playground immediately.
#2
wǒmen我们míngtiān明天zǎoshang早上qīdiǎn七点jíhé集合。
Chúng ta tập hợp lúc 7 giờ sáng mai.
We will gather at seven tomorrow morning.
#3
jǐnjí紧急jíhé集合!
Tập hợp khẩn cấp!
Emergency assembly!
#4
dǎoyóu导游zhèngzài正在jíhé集合yóukè游客。
Hướng dẫn viên đang tập hợp du khách.
The tour guide is gathering the tourists.
#5
zhè这jiù就shì是wǒmen我们de的jíhé集合dìdiǎn地点。
Đây chính là địa điểm tập kết của chúng ta.
This is our meeting point.
2
Danh từ (toán học)
VINghĩa:tập hợp (toán học).
ENTiếng Anh:Set (math).
Câu ví dụ thực tế (2)
#1
zhè这jiù就shì是zhè这liǎng两gè个jíhé集合de的jiāojí交集。
Đây chính là giao của hai tập hợp này.
This is the intersection of these two sets.
#2
kōng空jí集shì是yí一gè个bù不hán含rènhé任何yuánsù元素de的jíhé集合。
Tập rỗng là một tập hợp không chứa bất kỳ phần tử nào.
The empty set is a set that contains no elements.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây