tập hợp, gom lại; tập, bộ
Hán việt: tập
ノ丨丶一一一丨一一丨ノ丶
12
HSK1
Danh từ

Thông tin lượng từ đi kèm (1)

běn

Dùng cho sách, vở, sổ sách, v.v.

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 本 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

一本笔记本
một cuốn sổ tay
一本教材/书
một cuốn sách giáo khoa / quyển sách
两本护照
hai cuốn hộ chiếu
一本词典
một cuốn từ điển
一本日历
một cuốn lịch
三本杂志
ba cuốn tạp chí

Định nghĩa (1)

1
động từ / danh từ
Nghĩa:tập hợp, gom lại; tập, bộ
Ví dụ (3)
jiāzàiménkǒu
Mọi người tập hợp ở cửa.
mǎileběnshī
Tôi mua một tập thơ.
qǐngshōuzhèxiē liào
Hãy thu thập những tài liệu này.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây