Chi tiết từ vựng

太平 【tàipíng】

heart
(Phân tích từ 太平)
Nghĩa từ: Bình yên, hòa bình
Hán việt: thái biền
Lượng từ: 面
Loai từ: Phó từ

Ví dụ:

tiānxiàtàipíng
天下太平
The world is at peace.
Thiên hạ thái bình.
Bình luận