太平
Phân tích từ 太平
Thông tin lượng từ đi kèm (1)
Dùng cho các vật phẳng hoặc có thể trải rộng ra (như gương, lá cờ, bức tường, cái trống).
Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 面 + Danh từ
Ví dụ sử dụng:
一面旗帜
một lá cờ
一面镜子
một tấm gương
两面讼
hai cái trống (lỗi gõ nhầm chữ '讼' thay vì '鼓')
Từ ghép (4)
Định nghĩa (1)
1
tính từ
Nghĩa:Bình yên, hòa bình
Ví dụ (3)
人们希望天下太平。
Mọi người mong thiên hạ thái bình.
这个小镇一直很太平。
Thị trấn nhỏ này luôn rất yên bình.
太平年代更要珍惜和平。
Thời thái bình càng phải trân trọng hòa bình.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây