太平
tàipíng
Bình yên, hòa bình
Hán việt: thái biền
HSK1
Phó từ

Thông tin lượng từ đi kèm (1)

miàn

Dùng cho các vật phẳng hoặc có thể trải rộng ra (như gương, lá cờ, bức tường, cái trống).

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 面 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

一面旗帜
một lá cờ
一面镜子
một tấm gương
两面讼
hai cái trống (lỗi gõ nhầm chữ '讼' thay vì '鼓')

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:Bình yên, hòa bình
Ví dụ (3)
rénmen wàngtiānxiàtàipíng
Mọi người mong thiên hạ thái bình.
zhè gexiǎozhèn zhíhěntàipíng
Thị trấn nhỏ này luôn rất yên bình.
tàipíngnián dàigèngyàozhēn píng
Thời thái bình càng phải trân trọng hòa bình.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây