Chi tiết từ vựng
Ví dụ:
分享
你
的
经历
可以
帮助
他人。
Sharing your experiences can help others.
Chia sẻ kinh nghiệm của bạn có thể giúp đỡ người khác.
帮助
他人
也
是
帮助
自己。
Helping others is also helping oneself.
Giúp người khác cũng là giúp chính mình.
我
知道
你
今天
很
不
高兴,
但
不
应该
出气
在
其他人
身上。
I know you're upset today, but you shouldn't take it out on others.
Tôi biết bạn không vui hôm nay, nhưng bạn không nên xả cơn giận lên người khác.
心理学
可以
帮助
人们
理解
自己
和
他人。
Psychology can help people understand themselves and others.
Tâm lý học có thể giúp mọi người hiểu bản thân và người khác.
Bình luận