Chi tiết từ vựng

他人 【tārén】

heart
(Phân tích từ 他人)
Nghĩa từ: Người khác
Hán việt: tha nhân
Lượng từ: 任
Loai từ: Đại từ

Ví dụ:

fēnxiǎng
分享
de
jīnglì
经历
kěyǐ
可以
bāngzhù
帮助
tārén
他人
Sharing your experiences can help others.
Chia sẻ kinh nghiệm của bạn có thể giúp đỡ người khác.
bāngzhù
帮助
tārén
他人
shì
bāngzhù
帮助
zìjǐ
自己。
Helping others is also helping oneself.
Giúp người khác cũng là giúp chính mình.
zhīdào
知道
jīntiān
今天
hěn
gāoxìng
高兴,
dàn
yīnggāi
应该
chūqì
出气
zài
qítārén
他人
shēnshàng
身上。
I know you're upset today, but you shouldn't take it out on others.
Tôi biết bạn không vui hôm nay, nhưng bạn không nên xả cơn giận lên người khác.
xīnlǐxué
心理学
kěyǐ
可以
bāngzhù
帮助
rénmen
人们
lǐjiě
理解
zìjǐ
自己
tārén
他人
Psychology can help people understand themselves and others.
Tâm lý học có thể giúp mọi người hiểu bản thân và người khác.
Bình luận