上车
HSK 1
Động từ
Hình ảnh:

Phân tích từ 上车
Định nghĩa
1
verb (phrase)
Nghĩa:lên xe.
Ví dụ (6)
快上车,我们要迟到了。
Mau lên xe, chúng ta sắp muộn rồi.
请排队上车。
Xin hãy xếp hàng lên xe.
上车请刷卡或投币。
Lên xe vui lòng quẹt thẻ hoặc bỏ tiền xu.
公太挤了,我上不去车。
Xe buýt đông quá, tôi không lên xe nổi.
他在火车站送朋友上车。
Anh ấy ở ga tàu tiễn bạn lên xe (tàu).
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây