Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 1
shàng chē
HSK 1
lên xe.
Hán Việt:THƯỢNG XA••Loại từ:Động từ
2 chữ
Không dùng lượng từ riêng
一Nhất+卜Nét chỉ lên+车Xa

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

上车
shàng chē
lên xe
上
shàng • thượng
lên
一
Bộ Nhấtyī
Nét ngang, mặt phẳng (phía dưới)
卜
Nét chỉ lênbǔ
Hướng lên trên (phía trên)
车
chē • xa
xe
车
Bộ Xa (giản thể)chē
Hình chiếc xe nhìn từ trên xuống (giản thể từ 車)
Bộ Xa (giản thể)
Mẹo nhớ nhanh:

Nhấc chân bước lên bậc cao (上: thượng - đi lên, gồm nét chỉ lên 卜 trên mặt phẳng 一) để bước vào khoang phương tiện có bánh lăn (车: xa - chiếc xe) bắt đầu chuyến hành trình chính là động tác "lên xe" (上车).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Cụm động từ
VINghĩa:lên xe.
ENTiếng Anh:To get on/in a vehicle (car, bus, train).
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
kuài快shàngchē上车,wǒmen我们yào要chídào迟到le了。
Mau lên xe, chúng ta sắp muộn rồi.
Hurry up and get in the car, or we'll be late.
#2
qǐng请páiduì排队shàngchē上车。
Xin hãy xếp hàng lên xe.
Please line up to board.
#3
shàngchē上车qǐng请shuākǎ刷卡huò或tóubì投币。
Lên xe vui lòng quẹt thẻ hoặc bỏ tiền xu.
Please swipe your card or insert coins when boarding.
#4
gōngjiāochē公交车tài太jǐ挤le了,dàjiā大家páiduì排队cái才nénggòu能够shàngchē上车。
Xe buýt đông đúc quá, mọi người phải xếp hàng thì mới có thể lên xe.
The bus is too crowded; I can't get on.
#5
tā他zài在huǒchēzhàn火车站sòng送péngyou朋友shàngchē上车。
Anh ấy ở ga tàu tiễn bạn lên xe (tàu).
He is seeing his friend off at the train station.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây