他乡
tāxiāng
Xứ người, nơi xa lạ
Hán việt: tha hương
HSK1
Danh từ

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Xứ người, nơi xa lạ
Ví dụ (3)
zàixiāngshēng huó
Anh ấy sống một mình nơi đất khách.
měiféngjié gèngxiǎng niànjiā xiāng
Mỗi dịp lễ, ở xứ người anh ấy càng nhớ quê.
zàixiāng dàopéng youhěnróng
Gặp bạn bè nơi đất khách rất không dễ.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây