xiāng
quê hương, làng xã
Hán việt: hương
フフノ
3
HSK1

Gợi nhớ

Chữ phồn thể có hình hai người ngồi cạnh nhau ăn cơm, nơi mọi người sống quây quần, quê hương .

Thành phần cấu tạo

xiāng
quê hương, làng xã
Giản thể từ 鄉
Hình hai người ngồi ăn cạnh nhau (phồn thể)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:quê hương, làng xã
Ví dụ (5)
lùnzǒudàodōuhuìwàng dejiā xiāng
Cho dù đi đến đâu, tôi cũng sẽ không bao giờ quên quê hương của mình.
suàntuì xiū退hòubāndàoxiāngxiàshēng huó
Ông ấy dự định sau khi nghỉ hưu sẽ chuyển về sống ở vùng quê.
zhèdexiāngcūnfēng jǐngfēi chángměi
Phong cảnh làng quê ở đây vô cùng xinh đẹp.
zhōngqiūjiéràngréng éwài niàn xiāng
Tết Trung thu khiến người ta đặc biệt nhớ về quê hương.
xiāngqīnmenduì menfēi cháng qíng
Bà con làng xóm đối với chúng tôi rất nhiệt tình.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây