Hán Việt:HƯƠNG••Loại từ:danh từ
3 nét
フフノ
乡Giản thể từ 鄉
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
乡
quê hương, làng xã
乡
Giản thể từ 鄉
Hình hai người ngồi ăn cạnh nhau (phồn thể)
Hình ảnh minh họa

乡
quê hương, làng xã
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Danh từ
VINghĩa:quê hương, làng xã
ENTiếng Anh:countryside, hometown, village
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
无论走到哪里,我都不会忘记我的家乡。
Cho dù đi đến đâu, tôi cũng sẽ không bao giờ quên quê hương của mình.
No matter where I go, I will never forget my hometown.
#2
他打算退休后搬到乡下生活。
Ông ấy dự định sau khi nghỉ hưu sẽ chuyển về sống ở vùng quê.
He plans to move to the countryside after retiring.
#3
这里的乡村风景非常美丽。
Phong cảnh làng quê ở đây vô cùng xinh đẹp.
The rural scenery here is very beautiful.
#4
中秋节让人格外思念故乡。
Tết Trung thu khiến người ta đặc biệt nhớ về quê hương.
The Mid-Autumn Festival makes people especially homesick.
#5
乡亲们对我们非常热情。
Bà con làng xóm đối với chúng tôi rất nhiệt tình.
The local villagers are very warm and welcoming to us.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây