Liên hệ
其他
qítā
khác, cái khác, những cái còn lại (chỉ người hoặc vật ngoài phạm vi đã xác định).
Hán việt: cơ tha
HSK 2/3
Đại từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
đại từ
Nghĩa:khác, cái khác, những cái còn lại (chỉ người hoặc vật ngoài phạm vi đã xác định).
Ví dụ (10)
chú lexiǎowáng 其他réndōu jīnghuíjiāle
Ngoài Tiểu Vương ra, những người khác đều đã về nhà rồi.
zhèzhǒngyán de fumàiwánlekànkan 其他yán deba
Quần áo màu này bán hết rồi, bạn xem thử các màu khác nhé.
zhèjiànshìzhǐyǒuzhīdàoqiān wànbiégào su 其他rén
Việc này chỉ có mình bạn biết, tuyệt đối đừng nói cho người khác.
chú legōng wàigōng háiyǒu 其他de ma
Ngoài tiền lương ra, công ty còn có phúc lợi nào khác không?
 guǎn 其他rénzěn meshuōdōuxiāng xìnshì de
Bất kể những người khác nói thế nào, tôi đều tin rằng bạn vô tội.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI