Chi tiết từ vựng
其他 【qítā】


(Phân tích từ 其他)
Nghĩa từ: Cái khác, khác
Hán việt: cơ tha
Lượng từ:
对
Cấp độ: HSK6
Loai từ: Đại từ
Ví dụ:
我光
知道
他
的
名字,
其他
的
什么
都
不
知道。
I only know his name, nothing else.
Tôi chỉ biết tên của anh ấy, không biết gì khác cả.
她
不想
离婚,
但
没有
其他
选择。
She doesn't want to divorce, but there is no other choice.
Cô ấy không muốn ly hôn nhưng không có sự lựa chọn khác.
没有
其他
选择,
我
只好
接受
这个
工作。
Having no other choice, I had to accept the job.
Không có lựa chọn khác, tôi đành phải chấp nhận công việc này.
我
知道
你
今天
很
不
高兴,
但
不
应该
出气
在
其他人
身上。
I know you're upset today, but you shouldn't take it out on others.
Tôi biết bạn không vui hôm nay, nhưng bạn không nên xả cơn giận lên người khác.
提高
价格
意味着
顾客
可能
会
选择
其他
公司
的
产品。
Raising the price means customers might choose other companies' products.
Tăng giá có nghĩa là khách hàng có thể sẽ chọn sản phẩm của công ty khác.
Bình luận