Hán Việt:KỲ••Loại từ:Đại từ
8 nét
一丨丨一一一ノ丶
Không dùng lượng từ riêng
其Kỳ
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
其
của nó, của họ
其
Bộ Kỳ
Hình cái sàng đựng thức ăn
Hình ảnh minh họa

其
của nó, của họ
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Đại từ
VINghĩa:của nó, của họ
ENTiếng Anh:its, their, that, his, her
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
每个人都有其优点。
Mỗi người đều có những ưu điểm của họ.
Everyone has their own strengths.
#2
公司公布了其新计划。
Công ty đã công bố kế hoạch mới của nó.
The company announced its new plan.
#3
我们必须了解其真正的含义。
Chúng ta phải hiểu ý nghĩa thực sự của nó.
We must understand its true meaning.
#4
政府改变了其政策。
Chính phủ đã thay đổi chính sách của họ.
The government changed its policy.
#5
万物都有其规律。
Vạn vật đều có quy luật của nó.
Everything has its own laws.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây