表哥
biǎogē
Anh họ (bên mẹ)
Hán việt: biểu ca
HSK1
Danh từ

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Anh họ (bên mẹ)
Ví dụ (3)
biǎozàiguǎng广zhōugōng zuò
Anh họ làm việc ở Quảng Châu.
zhōu kànbiǎo
Cuối tuần tôi đi thăm anh họ.
biǎosānsuì
Anh họ lớn hơn tôi ba tuổi.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây