Chi tiết từ vựng

姐妹 【jiěmèi】

heart
(Phân tích từ 姐妹)
Nghĩa từ: Chị em gái
Hán việt: thư muội
Lượng từ: 个
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

zhè
duì
jiěmèi
姐妹
fēicháng
非常
qīnmì
亲密。
These sisters are very close.
Cặp chị em này rất thân thiết với nhau.
tāmen
她们
shì
shuāngbāotāi
双胞胎
jiěmèi
姐妹
They are twin sisters.
Họ là chị em sinh đôi.
jǐnguǎn
尽管
yǒu
zhēngchǎo
争吵,
dàn
jiěmèi
姐妹
zhījiān
之间
de
ài
yǒngyuǎn
永远
cúnzài
存在。
Despite the fights, the love between sisters always exists.
Mặc dù có những cuộc cãi vã nhưng tình thương giữa các chị em luôn tồn tại.
Bình luận