Liên hệ
姐妹
jiěmèi
Chị em gái
Hán việt: thư muội
HSK1
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
danh từ
Nghĩa:Chị em gái
Ví dụ (3)
menshìjiěmèi
Họ là chị em gái.
jiěmèiliǎdōu huanyīnyuè
Hai chị em gái đều thích âm nhạc.
zhèduìjiěmèi kāidiàn
Cặp chị em này cùng mở cửa hàng.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI