Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
师妹
shīmèi
Sư muội, em gái khóa dưới
Hán Việt:SƯ MUỘI•Bộ thủ:师 Giản thể từ 師•Loại từ:Danh từ
HSK 5
Danh từ

Gợi nhớ nhanh

Người em gái trẻ tuổi (妹 - muội: bộ Nữ 女 và chữ Vị 未) cùng bái một người thầy truyền dạy đạo học (师 - sư) hoặc vào trường sau mình được gọi thân mật là "sư muội, em gái khóa dưới" (师妹).

Thành phần cấu tạo

师妹
shīmèi
Sư muội, em gái khóa dưới
师
shī • sư
thầy giáo
师
Giản thể từ 師shī
Hình đoàn quân tập hợp (phồn thể)
妹
mèi • muội
Em gái
女
Bộ Nữnǚ
Phụ nữ (bên trái)
Bộ Nữ
未
Vịwèi
Chưa / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

1
danh từ
Nghĩa:Sư muội, em gái khóa dưới
Câu ví dụ thực tế (3)
#1
shīmèi师妹xiàng向shī师xiōng兄qǐngjiào请教wèntí问题。
Sư muội hỏi sư huynh một vấn đề.
The junior female student asked her senior male fellow student for advice.
#2
tā她shì是wǒ我de的dàxué大学shīmèi师妹。
Cô ấy là đàn em khóa dưới đại học của tôi.
She is my junior schoolmate from university.
#3
shīmèi师妹jīntiān今天cānjiā参加le了bǐsài比赛。
Sư muội hôm nay tham gia cuộc thi.
My junior female fellow student participated in the competition today.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây