师妹
shīmèi
Sư muội, em gái khóa dưới
Hán việt: sư muội
HSK1
Danh từ

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Sư muội, em gái khóa dưới
Ví dụ (3)
shīmèixiàngshīxiōngqǐng jiàowèn
Sư muội hỏi sư huynh một vấn đề.
shìdexuéshīmèi
Cô ấy là đàn em khóa dưới đại học của tôi.
shīmèijīn tiāncān jiāle sài
Sư muội hôm nay tham gia cuộc thi.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây