Chi tiết từ vựng

学院 【xuéyuàn】

heart
(Phân tích từ 学院)
Nghĩa từ: Học viện
Hán việt: học viện
Lượng từ: 所
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

zài
zhège
这个
xuéyuàn
学院
xuéxí
学习
zhōngwén
中文。
I study Chinese in this institute.
Tôi học tiếng Trung tại học viện này.
zhèjiā
这家
xuéyuàn
学院
fēicháng
非常
yǒumíng
有名。
This institute is very famous.
Học viện này rất nổi tiếng.
bìyè
毕业
hāfódàxué
哈佛大学
fǎxuéyuàn
学院
He graduated from Harvard University Law School.
Anh ấy tốt nghiệp từ Học viện Luật của Đại học Harvard.
Bình luận