Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
学院
xuéyuàn
Học viện
Hán Việt:HỌC VIỆN•Bộ thủ:⺍ Hai tay nắm bắt•Loại từ:Danh từ
所
HSK 5
Danh từ

Gợi nhớ nhanh

Khuôn viên rộng lớn có tường cao bao bọc hoàn chỉnh (院 - viện: bộ Phụ 阝 và chữ Hoàn 完) nơi bao thế hệ trẻ (子) dưới mái trường (冖) miệt mài trau dồi tri thức (⺍) (学 - học) chính là "học viện" (学院).

Thành phần cấu tạo

学院
xuéyuàn
Học viện
学
xué • học
học
⺍
Hai tay nắm bắt (phía trên)
Đôi tay đang tìm tòi, khám phá
冖
Bộ Mịchmì
Mái nhà, lớp học (ở giữa)
Bộ Mịch
子
Bộ Tửzǐ
Đứa trẻ (nằm phía dưới)
Bộ Tử
院
yuàn • viện
Viện
阝
Bộ Phụ / Ấpfù
Gò đất (trái) hoặc vùng đất/thành ấp (phải) (bên trái)
Bộ Phụ / Ấp
完
Chữ Hoànwán
hoàn thành, xong / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

1
danh từ
Nghĩa:Học viện
Câu ví dụ thực tế (3)
#1
tā他zài在yīnyuèxuéyuàn音乐学院xuéxí学习。
Anh ấy học ở học viện âm nhạc.
He studies at the conservatory of music.
#2
xuéyuàn学院jīntiān今天jǔxíng举行diǎnlǐ典礼。
Học viện hôm nay tổ chức buổi lễ.
The college held a ceremony today.
#3
zhè这suǒ所xuéyuàn学院yǒu有hěn很duō多zhuānyè专业。
Học viện này có nhiều chuyên ngành.
This college has many majors.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây