准时
zhǔnshí
đúng giờ, chuẩn giờ, kịp thời.
Hán việt: chuyết thì
HSK 4
Tính từ

Định nghĩa (1)

1
tính từ / phó từ
Nghĩa:đúng giờ, chuẩn giờ, kịp thời.
Ví dụ (8)
qǐng jiāmíng tiānzhǔn shícān jiāhuì
Xin mọi người ngày mai tham gia cuộc họp đúng giờ.
huǒchēzhǔn shíchū le
Tàu hỏa đã xuất phát đúng giờ.
shìgefēi chángzhǔn shíderén
Anh ấy là một người vô cùng đúng giờ.
menyàozhǔn shíwán chéngrèn wu
Chúng ta phải hoàn thành nhiệm vụ đúng hạn (đúng giờ).
zhǐ yàochí dàozhǔn shídàojiùhǎo
Chỉ cần bạn không đến muộn, đến đúng giờ là được.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây