Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 4
zhǔnshí
HSK 4
đúng giờ, chuẩn giờ, kịp thời.
Hán Việt:CHUẨN THỜI••Loại từ:Tính từ
2 chữ
Không dùng lượng từ riêng
冫Băng+隹Chuy+日Nhật+寸Thốn

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

准时
zhǔnshí
đúng giờ, đúng hẹn
准
zhǔn • chuẩn
chuẩn
冫
Bộ Băngbīng
Nước đá, chuẩn mực (nằm bên trái)
Bộ Băng
隹
Bộ Chuyzhuī
Chim đuôi ngắn / âm đọc (nằm bên phải)
Bộ Chuy
时
shí • thời
thời gian
日
Bộ Nhậtrì
Mặt trời (bên trái)
Bộ Nhật
寸
Bộ Thốncùn
Đo / âm đọc (bên phải)
Bộ Thốn
Mẹo nhớ nhanh:

Canh chuẩn xác như mặt băng phẳng lặng (冫 và 隹 trong chữ 准: chuẩn - chính xác) với từng tấc (寸) bóng nắng mặt trời dịch chuyển trên đồng hồ (日 trong chữ 时: thời - thời gian), người giữ chữ tín luôn có mặt "đúng giờ, đúng hẹn" (准时).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Tính từ / phó từ
VINghĩa:đúng giờ, chuẩn giờ, kịp thời.
ENTiếng Anh:Punctual, on time.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
qǐng请dàjiā大家míngtiān明天zhǔnshí准时cānjiā参加huìyì会议。
Xin mọi người ngày mai tham gia cuộc họp đúng giờ.
Please be on time for the meeting tomorrow.
#2
huǒchē火车zhǔnshí准时chūfā出发le了。
Tàu hỏa đã xuất phát đúng giờ.
The train departed on time.
#3
tā他shì是yí一gè个fēicháng非常zhǔnshí准时de的rén人。
Anh ấy là một người vô cùng đúng giờ.
He is a very punctual person.
#4
wǒmen我们yào要zhǔnshí准时wánchéng完成rènwù任务。
Chúng ta phải hoàn thành nhiệm vụ đúng hạn (đúng giờ).
We need to finish the task on time.
#5
zhǐyào只要nǐ你bù不chídào迟到,zhǔnshí准时dào到jiù就hǎo好。
Chỉ cần bạn không đến muộn, đến đúng giờ là được.
As long as you're not late, just arrive on time.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây