Chi tiết từ vựng
Ví dụ:
そ
の
学者
は
心理学
の
専
門
家
で
す。
That scholar is an expert in psychology.
Vị học giả đó là chuyên gia về tâm lý học.
学者
た
ち
は
古代文明
に
つ
い
て
研究
し
て
い
ま
す。
Scholars are studying ancient civilizations.
Các học giả đang nghiên cứu về nền văn minh cổ đại.
彼
は
多
く
の
学者
に
影
響
を
与
え
た。
He has influenced many scholars.
Anh ấy đã ảnh hưởng đến nhiều học giả.
Bình luận