Chi tiết từ vựng

学者 【xuézhě】

heart
(Phân tích từ 学者)
Nghĩa từ: Học giả
Hán việt: học giả
Lượng từ: 位
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

xuézhě
学者
xīnlǐxué
心理学
zhuān
mén
jiā
す。
That scholar is an expert in psychology.
Vị học giả đó là chuyên gia về tâm lý học.
xuézhě
学者
gǔdàiwénmíng
古代文明
yánjiū
研究
す。
Scholars are studying ancient civilizations.
Các học giả đang nghiên cứu về nền văn minh cổ đại.
duō
xuézhě
学者
yǐng
xiǎng
た。
He has influenced many scholars.
Anh ấy đã ảnh hưởng đến nhiều học giả.
Bình luận