Chi tiết từ vựng
学位 【xuéwèi】


(Phân tích từ 学位)
Nghĩa từ: Bằng cấp
Hán việt: học vị
Cấp độ: Từ vựng tiếng Trung về giáo dục
Loai từ: Danh từ
Ví dụ:
她
通过
函授
获取
了
她
的
商业
管理
学位。
She obtained her degree in business administration through distance learning.
Cô ấy đã nhận bằng quản lý kinh doanh của mình thông qua học từ xa.
Bình luận