学位
HSK6
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "学位" (xuéwèi) nghĩa là "Bằng cấp", ghép bởi: 学 (xué): học + 位 (wèi): vị.
Thành phần cấu tạo
学位
Bằng cấp
⺍
冖
子
亻
立
Hình ảnh:

Phân tích từ 学位
Từ ghép (6)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:học vị, bằng cấp (cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ).
Ví dụ (8)
他在哈佛大学获得了博士学位。
Anh ấy đã lấy được học vị Tiến sĩ tại Đại học Harvard.
现在的公司招聘都很看重学位和学历。
Các công ty tuyển dụng hiện nay đều rất coi trọng học vị và trình độ học vấn.
他拥有双学士学位。
Anh ấy sở hữu bằng Cử nhân kép (song bằng).
为了攻读硕士学位,他辞去了工作。
Để theo học lấy bằng Thạc sĩ, anh ấy đã từ bỏ công việc.
只有通过论文答辩,才能被授予学位。
Chỉ có thông qua bảo vệ luận văn mới có thể được trao tặng học vị.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây