Chi tiết từ vựng

学科 【xuékē】

heart
(Phân tích từ 学科)
Nghĩa từ: Môn học
Hán việt: học khoa
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

zhège
这个
dàxué
大学
yǒu
hěnduō
很多
xuékē
学科
This university has many subjects.
Trường đại học này có rất nhiều ngành học.
xǐhuān
喜欢
něigè
哪个
xuékē
学科
Which subject do you like?
Bạn thích ngành học nào?
shùxué
数学
shì
de
zuì
ài
xuékē
学科
Mathematics is my favorite subject.
Toán học là ngành học yêu thích nhất của tôi.
Bình luận