Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 3
kē
HSK 3
khoa học, ngành
Hán Việt:KHOA••Loại từ:Danh từ
9 nét
ノ一丨ノ丶丶丶一丨
禾Hòa+斗Đẩu

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

科
kē
khoa học, ngành
禾
Bộ Hòahé
Lúa (bên trái)
Bộ Hòa
斗
Bộ Đẩudòu
Đấu (bên phải)
Mẹo nhớ nhanh:

Dùng cái đấu (斗) đong đo và phân loại từng giống lúa (禾) theo tiêu chuẩn rõ ràng là ngành học, khoa học (科).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Danh từ
VINghĩa:khoa học, ngành
ENTiếng Anh:branch of study, subject, science, department
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
kēxuéjìshù科学技术búduàn不断zài在fāzhǎn发展。
Khoa học kỹ thuật không ngừng phát triển.
Science and technology are constantly developing.
#2
nǐ你dàxué大学xuǎn选le了shénme什么kēmù科目?
Bạn đã chọn môn học (ngành học) gì ở trường đại học?
What subject did you choose in college?
#3
tā他zài在yīyuàn医院de的wàikē外科gōngzuò工作。
Anh ấy làm việc ở khoa ngoại của bệnh viện.
He works in surgery at the hospital.
#4
zhè这jiā家gōngsī公司zhǔyào主要yánfā研发gāokējì高科技chǎnpǐn产品。
Công ty này chủ yếu nghiên cứu và phát triển các sản phẩm khoa học công nghệ cao.
This company mainly develops high-tech products.
#5
wǒ我de的dìdi弟弟xiǎng想chéngwéi成为yì一míng名nèikē内科yīshēng医生。
Em trai tôi muốn trở thành một bác sĩ nội khoa.
My younger brother wants to become an internist.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây