khoa học, ngành
Hán việt: khoa
ノ一丨ノ丶丶丶一丨
9
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Dùng đấu () đo lúa () phân loại, chia thành ngành hệ thống, khoa học .

Thành phần cấu tạo

khoa học, ngành
Bộ Hòa
Lúa (bên trái)
Bộ Đẩu
Đấu (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:khoa học, ngành
Ví dụ (5)
xué shù duànzài zhǎn
Khoa học kỹ thuật không ngừng phát triển.
xuéxuǎnleshén me
Bạn đã chọn môn học (ngành học) gì ở trường đại học?
zài yuàndewàigōng zuò
Anh ấy làm việc ở khoa ngoại của bệnh viện.
zhèjiāgōng zhǔ yàoyángāochǎn pǐn
Công ty này chủ yếu nghiên cứu và phát triển các sản phẩm khoa học công nghệ cao.
de dixiǎngchéng wéimíngnèi shēng
Em trai tôi muốn trở thành một bác sĩ nội khoa.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây