Hán Việt:KHOA••Loại từ:Danh từ
9 nét
ノ一丨ノ丶丶丶一丨
禾Hòa+斗Đẩu
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
科
khoa học, ngành
禾
Bộ Hòa
Lúa (bên trái)

斗
Bộ Đẩu
Đấu (bên phải)
Hình ảnh minh họa

科
khoa học, ngành
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Danh từ
VINghĩa:khoa học, ngành
ENTiếng Anh:branch of study, subject, science, department
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
科学技术不断在发展。
Khoa học kỹ thuật không ngừng phát triển.
Science and technology are constantly developing.
#2
你大学选了什么科目?
Bạn đã chọn môn học (ngành học) gì ở trường đại học?
What subject did you choose in college?
#3
他在医院的外科工作。
Anh ấy làm việc ở khoa ngoại của bệnh viện.
He works in surgery at the hospital.
#4
这家公司主要研发高科技产品。
Công ty này chủ yếu nghiên cứu và phát triển các sản phẩm khoa học công nghệ cao.
This company mainly develops high-tech products.
#5
我的弟弟想成为一名内科医生。
Em trai tôi muốn trở thành một bác sĩ nội khoa.
My younger brother wants to become an internist.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây