学费
xuéfèi
Học phí
Hán việt: học bí
HSK 4
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Danh từ
Nghĩa:học phí, tiền học.
Ví dụ (9)
zhèsuǒdàxuédexuéfèi学费suīránhěnguìdànshìjiàoxuézhìliànghěnhǎo
Học phí của trường đại học này tuy rất đắt, nhưng chất lượng giảng dạy rất tốt.
wèilebāngjiālǐjiǎnqīngfùdānlìyòngkèyúshíjiāndǎgōngzhuànxuéfèi
Để giúp gia đình giảm bớt gánh nặng, cậu ấy tận dụng thời gian rảnh đi làm thêm kiếm tiền học phí.
qǐngwènshénmeshíhòukāishǐjiǎonàxiàxuéqīdexuéfèi
Xin hỏi khi nào thì bắt đầu nộp học phí cho học kỳ sau?
rúguǒchéngjìyōuxiùxuéxiàokěyǐjiǎnmiǎndexuéfèi
Nếu thành tích của bạn xuất sắc, nhà trường có thể miễn giảm học phí cho bạn.
zhèdiǎnqiánjiāoxuéfèi学费háibúgòuháizàixiǎngbànfǎ
Chỗ tiền này nộp học phí vẫn chưa đủ, còn phải nghĩ cách khác nữa.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI