学历
HSK 5 (Chủ đề Giáo dục/Tuyển dụng)
Danh từ
Hình ảnh:

Phân tích từ 学历
Định nghĩa
1
Danh từ
Nghĩa:học lực, bằng cấp, trình độ học vấn, lý lịch học tập.
Ví dụ (12)
你的最高学历是什么?
Trình độ học vấn cao nhất của bạn là gì?
这份工作对学历要求很高。
Công việc này yêu cầu bằng cấp rất cao.
他拥有硕士学历。
Anh ấy sở hữu bằng Thạc sĩ.
学历不代表能力。
Bằng cấp không đại diện cho năng lực.
很多公司都很看重学历。
Rất nhiều công ty đều rất coi trọng trình độ học vấn.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây