学术
xuéshù
học thuật, học vấn (mang tính nghiên cứu chuyên sâu).
Hán việt: học thuật
HSK 5
Danh từ

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:học thuật, học vấn (mang tính nghiên cứu chuyên sâu).
Ví dụ (8)
zhèshìfēi chángyán dexué shùwèn
Đây là một vấn đề học thuật vô cùng nghiêm túc.
jīng chángcān jiāguó xué shùhuì
Ông ấy thường xuyên tham gia các hội nghị học thuật quốc tế.
menyàoyíngzàoliáng hǎodexué shùfēnwéi
Chúng ta phải tạo dựng bầu không khí học thuật tốt đẹp.
zàizhù míngdexué shùkānshàng biǎolelùn wén
Anh ấy đã đăng luận văn trên tạp chí học thuật nổi tiếng.
zhèzhǒngxíng wéishǔ xué shùzàojiǎ yánchéng
Hành vi này thuộc về gian lận học thuật, phải trừng phạt nghiêm khắc.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây