Chi tiết từ vựng

学术 【xuéshù】

heart
(Phân tích từ 学术)
Nghĩa từ: Học thuật
Hán việt: học thuật
Lượng từ: 个
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

zhǎodào
找到
yígè
一个
hǎo
de
jiājiào
家教
kěyǐ
可以
shì
tígāo
提高
xuéshù
学术
chéngjì
成绩
de
yǒuxiàotújìng
有效途径。
Finding a good tutor can be an effective way to improve academic performance.
Việc tìm được một gia sư giỏi có thể là cách hiệu quả để cải thiện thành tích học tập.
Bình luận