学问
xuéwen
học vấn, kiến thức, sự hiểu biết, tri thức, bí quyết.
Hán việt: học vấn
HSK 5
Danh từ

Thông tin lượng từ đi kèm (1)

Lượng từ phổ biến nhất, dùng cho người hoặc các vật không có lượng từ chuyên dụng.

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 个 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

一个杯子
một cái cốc
一个背影
một bóng lưng
一个爱好
một sở thích
一个包裹
một bưu kiện / gói hàng
一个傍晚
một buổi chiều tối
一个办法
một cách giải quyết / phương pháp

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:học vấn, kiến thức, sự hiểu biết, tri thức, bí quyết.
Ví dụ (8)
shìhěnyǒuxué wenderén
Ông ấy là một người rất có học vấn (uyên bác).
zuòshēng yishìménxué wen
Kinh doanh cũng là một môn học vấn (nghệ thuật/khoa học) lớn đấy.
zhèmiandexué wenshēnleshíbànhuìrjiǎngwán
Sự tinh tế (bí quyết) trong việc này sâu sắc lắm, một chốc một lát không nói hết được.
menyào xīnxiàngyǒuxué wenderénqǐng jiào
Chúng ta phải khiêm tốn thỉnh giáo những người có học thức.
shēngdejīng dōuxiàngěilezuòxué wen
Ông ấy đã cống hiến toàn bộ tâm huyết cả đời cho việc nghiên cứu học vấn.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây