学问
xuéwen
Kiến thức, học vấn
Hán việt: học vấn
HSK 5
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Danh từ
Nghĩa:học vấn, kiến thức, sự hiểu biết, tri thức, bí quyết.
Ví dụ (8)
shìhěnyǒuxuéwènderén
Ông ấy là một người rất có học vấn (uyên bác).
zuòshēngyìshìméndàxuéwèn
Kinh doanh cũng là một môn học vấn (nghệ thuật/khoa học) lớn đấy.
zhèlǐmiàndexuéwèn学问shēnliǎoyìshíbànhuìerjiǎngwán
Sự tinh tế (bí quyết) trong việc này sâu sắc lắm, một chốc một lát không nói hết được.
wǒmenyàoxūxīnxiàngyǒuxuéwènderénqǐngjiào
Chúng ta phải khiêm tốn thỉnh giáo những người có học thức.
bìshēngdejīnglìdōuxiàngěiliǎozuòxuéwèn
Ông ấy đã cống hiến toàn bộ tâm huyết cả đời cho việc nghiên cứu học vấn.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI