学派
xuépài
Trường phái
Hán việt: học ba
HSK1
Danh từ

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Trường phái
Ví dụ (3)
zhè gexuépàiyǐng xiǎnghěn
Trường phái này có ảnh hưởng rất lớn.
yán jiūtóng xuépàideguān diǎn
Anh ấy nghiên cứu quan điểm của các trường phái khác nhau.
dàizhé xuéyǒu duōxuépài
Triết học cổ đại có nhiều trường phái.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây