Hán Việt:PHÁI••Loại từ:Động từ
9 nét
丶丶一ノノノ丨ノ丶
Không dùng lượng từ riêng
氵Thủy+𠂢Phái
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
派
cử; phái
氵
Bộ Thủy
Nước, dòng chảy (nằm bên trái)

𠂢
Phái
Nhánh chia ra (nằm bên phải)
Hình ảnh minh họa

派
cử, phái, sai đi (cử người đi làm nhiệm vụ).
Định nghĩa & Câu ví dụ (3)
1
Động từ
VINghĩa:cử, phái, sai đi (cử người đi làm nhiệm vụ).
ENTiếng Anh:To send / To dispatch / To assign.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
公司派我去上海出差。
Công ty cử tôi đi công tác ở Thượng Hải.
The company sent me to Shanghai on a business trip.
#2
老板派了一辆车来接我们。
Ông chủ đã phái (điều) một chiếc xe đến đón chúng tôi.
The boss sent a car to pick us up.
#3
政府派人去解决这个问题。
Chính phủ cử người đi giải quyết vấn đề này.
The government sent people to resolve this problem.
#4
学校选派优秀学生出国留学。
Trường học tuyển chọn và cử học sinh ưu tú đi du học nước ngoài.
The school selected and sent outstanding students to study abroad.
#5
她是上天派来的天使。
Cô ấy là thiên thần do ông trời phái xuống.
She is an angel sent from heaven.
2
Danh từ (loanword)
VINghĩa:bánh phái, bánh nướng nhân ngọt (phiên âm từ 'Pie').
ENTiếng Anh:Pie / Tart.
Câu ví dụ thực tế (4)
#1
我想吃麦当劳的苹果派。
Tôi muốn ăn bánh nướng nhân táo (bánh phái táo) của McDonald's.
I want to eat a McDonald's apple pie.
#2
你会做菠萝派吗?
Bạn có biết làm bánh dứa (pie) không?
Can you make a pineapple pie?
#3
蛋黄派是一种很好吃的点心。
Bánh (Custard) trứng là một loại điểm tâm rất ngon.
Egg yolk pie is a very tasty snack.
#4
这一季最流行的是这种香芋派。
Mùa này thịnh hành nhất là loại bánh khoai môn này.
This taro pie is the most popular one this season.
3
Danh từ
VINghĩa:phái, trường phái, phe cánh (nhóm người có cùng quan điểm/phong cách).
ENTiếng Anh:School / Faction / Style.
Câu ví dụ thực tế (3)
#1
他是印象派画家。
Ông ấy là họa sĩ trường phái Ấn tượng.
He is an Impressionist painter.
#2
你是哪一派的?
Bạn thuộc phe nào?
Which school of thought do you belong to?
#3
很有大家的风派。
Rất có phong thái của bậc thầy.
It has the style of a true master.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây