派
丶丶一ノノノフノ丶
9
次
HSK 2-4
Động từ
Gợi nhớ
Dòng nước (氵) chia ra nhiều nhánh (𠂢) chảy đi các hướng, phân chia người đi các nơi là cử 派, phái đi.
Thành phần cấu tạo
派
cử; phái
氵
Bộ Thủy
Nước, dòng chảy (nằm bên trái)
𠂢
Phái
Nhánh chia ra (nằm bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép
Định nghĩa
1
Động từ
Nghĩa:cử, phái, sai đi (cử người đi làm nhiệm vụ).
Ví dụ (7)
公司派我去上海出差。
Công ty cử tôi đi công tác ở Thượng Hải.
老板派了一辆车来接我们。
Ông chủ đã phái (điều) một chiếc xe đến đón chúng tôi.
政府派人去解决这个问题。
Chính phủ cử người đi giải quyết vấn đề này.
学校选派优秀学生出国留学。
Trường học tuyển chọn và cử học sinh ưu tú đi du học nước ngoài.
她是上天派来的天使。
Cô ấy là thiên thần do ông trời phái xuống.
2
noun (loanword)
Nghĩa:bánh phái, bánh nướng nhân ngọt (phiên âm từ 'Pie').
Ví dụ (4)
我想吃麦当劳的苹果派。
Tôi muốn ăn bánh táo của McDonald's.
你会做菠萝派吗?
Bạn có biết làm bánh dứa (pie) không?
蛋黄派是一种很好吃的点心。
Bánh (Custard) trứng là một loại điểm tâm rất ngon.
这一季最流行的是这种香芋派。
Mùa này thịnh hành nhất là loại bánh khoai môn này.
3
Danh từ
Nghĩa:phái, trường phái, phe cánh (nhóm người có cùng quan điểm/phong cách).
Ví dụ (3)
他是印象派画家。
Ông ấy là họa sĩ trường phái Ấn tượng.
你是哪一派的?
Bạn thuộc phe nào?
很有大家的风派。
Rất có phong thái của bậc thầy.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây