学制
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "学制" (xuézhì) nghĩa là "Hệ thống giáo dục", ghép bởi: 学 (xué): học + 制 (zhì): chế tạo.
Thành phần cấu tạo
学制
Hệ thống giáo dục
⺍
冖
子
未
刂
Hình ảnh:

Phân tích từ 学制
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Hệ thống giáo dục
Ví dụ (3)
这个国家的学制不同。
Chế độ học của quốc gia này khác nhau.
学制改革正在进行。
Cải cách hệ thống giáo dục đang diễn ra.
学生需要了解学校学制。
Học sinh cần hiểu hệ thống học tập của trường.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây