Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
学制
xuézhì
Hệ thống giáo dục
Hán việt: học chế
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "学制" (xuézhì) nghĩa là "Hệ thống giáo dục", ghép bởi: 学 (xué): học + 制 (zhì): chế tạo.

Thành phần cấu tạo

学制
xuézhì
Hệ thống giáo dục
⺍
冖
子
未
刂

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Hệ thống giáo dục
Ví dụ (3)
zhè ge这个guó jiā国家de的xué学zhì制bù不tóng同。
Chế độ học của quốc gia này khác nhau.
xué学zhì制gǎi gé改革zhèng zài正在jìn xíng进行。
Cải cách hệ thống giáo dục đang diễn ra.
xué sheng学生xū yào需要liǎo jiě了解xué xiào学校xué学zhì制。
Học sinh cần hiểu hệ thống học tập của trường.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây