英勇
yīngyǒng
anh dũng, gan dạ, quả cảm, kiên cường (trong chiến đấu/nguy nan).
Hán việt: anh dũng
HSK6
Danh từ

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:anh dũng, gan dạ, quả cảm, kiên cường (trong chiến đấu/nguy nan).
Ví dụ (8)
zhànshìmenzàizhànchǎngshàngbiǎo xiàndefēi chángyīng yǒng
Các chiến sĩ đã thể hiện vô cùng anh dũng trên chiến trường.
wèi leqiǎng jiùluòshuǐér tóngyīng yǒng shēngle
Để cứu đứa trẻ rơi xuống nước, anh ấy đã anh dũng hy sinh.
zhèshìzhīyīng yǒngshànzhàndeduì wu
Đây là một đội ngũ anh dũng thiện chiến.
xiāo fángyuányīng yǒngdechōngjìnhuǒhǎijiùrén
Lính cứu hỏa dũng cảm lao vào biển lửa cứu người.
menyàoxué xiānlièmenyīng yǒngwèidejīng shén
Chúng ta phải học tập tinh thần anh dũng không sợ hãi của các bậc tiền liệt.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây