道德
dàodé
đạo đức, phẩm hạnh.
Hán việt: đáo đức
HSK5
Danh từ

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:đạo đức, phẩm hạnh.
Ví dụ (8)
zhèzhǒngxíng wéiwéi bèile běndeshè huìdào
Hành vi này đã vi phạm đạo đức xã hội cơ bản.
zuò wéi shēngyàoyǒugāo shàngdezhí dào
Làm bác sĩ, phải có đạo đức nghề nghiệp cao thượng.
menyàocóngxiǎopéi yǎnghái zidedào pǐn zhì
Chúng ta phải nuôi dưỡng phẩm chất đạo đức cho trẻ từ nhỏ.
zhèzhǒngzuòzàidào shàngshìzhànzhùjiǎode
Cách làm này về mặt đạo đức là không đứng vững được (không chấp nhận được).
shìzuìxiàndedào
Pháp luật là mức giới hạn thấp nhất của đạo đức.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây