国王
guówáng
quốc vương, vua.
Hán việt: quốc vương
HSK 4
Danh từ

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:quốc vương, vua.
Ví dụ (8)
zàitóng huà shiliguó wángtōng chángdōuyǒugeměi de ér
Trong truyện cổ tích, nhà vua thường có một cô con gái xinh đẹp.
shī zibèirèn wéishìsēn líndeguó wáng
Sư tử được coi là vua của khu rừng.
zhèwèiguó wángshēnshòurénmíndeài dài
Vị quốc vương này rất được nhân dân yêu mến.
guó wángzhùzàiháo huádegōng diàn殿li
Nhà vua sống trong cung điện hào hoa.
zhèshìguó wángdemìng lìng
Đây là mệnh lệnh của nhà vua.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây