wáng
vua, quốc vương
Hán việt: vương
一一丨一
4
HSK1

Gợi nhớ

Ba nét ngang tượng trưng cho trời, người, đất, nét dọc xuyên suốt kết nối tất cả, người nối trời đất là vua .

Thành phần cấu tạo

wáng
vua, quốc vương
Bộ Vương
Hình ba nét ngang nối bởi nét dọc: trời, người, đất

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Danh từ
Nghĩa:vua, quốc vương
Ví dụ (5)
shīzishìsēnlínzhīwáng
Sư tử là vua của rừng xanh.
shìzhègeguójiādeguówáng
Ông ấy là quốc vương của đất nước này.
wángzǐchángdéhěnxiànglǎoguówáng
Hoàng tử trông rất giống vị vua già.
zàiguójìxiàngqízhōngbǎohùwángshìzuìzhòngyàode
Trong cờ vua, việc bảo vệ vua là quan trọng nhất.
gǔdàidejūnwángyōngyǒujuéduìdequánlì
Các bậc quân vương thời xưa nắm giữ quyền lực tuyệt đối.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI