Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 2
wáng
HSK 2
vua, quốc vương
Hán Việt:VƯƠNG••Loại từ:danh từ
4 nét
一一丨一
王Vương

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

王
wáng
vua, quốc vương
王
Bộ Vươngwáng
Hình ba nét ngang nối bởi nét dọc: trời, người, đất
Bộ Vương
Mẹo nhớ nhanh:

Ba nét ngang tượng trưng cho Trời, Đất và Người được kết nối xuyên suốt bởi một trục dọc ở giữa (王) chính là bậc quốc vương, nhà vua (王).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Danh từ
VINghĩa:vua, quốc vương
ENTiếng Anh:king, monarch, ruler
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
shīzi狮子shì是sēnlín森林zhī之wáng王。
Sư tử là vua của rừng xanh.
The lion is the king of the forest.
#2
tā他shì是zhè这gè个guójiā国家de的guówáng国王。
Ông ấy là quốc vương của đất nước này.
He is the king of this country.
#3
wángzǐ王子zhǎng长de得hěn很xiàng像lǎo老guówáng国王。
Hoàng tử trông rất giống vị vua già.
The prince looks a lot like the old king.
#4
zài在guójì国际xiàngqí象棋zhōng中,bǎohù保护wáng王shì是zuì最zhòngyào重要de的。
Trong cờ vua, việc bảo vệ vua là quan trọng nhất.
In chess, protecting the king is the most important thing.
#5
gǔdài古代de的jūnwáng君王yōngyǒu拥有juéduì绝对de的quánlì权力。
Các bậc quân vương thời xưa nắm giữ quyền lực tuyệt đối.
In ancient times, monarchs held absolute power.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây