国内
guónèi
Nội địa
Hán việt: quốc nạp
HSK1
Danh từ

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Nội địa
Ví dụ (3)
guónèishì chǎngzhèng zàikuò
Thị trường nội địa đang mở rộng.
gèng huanzàiguónèi xíng
Anh ấy thích du lịch trong nước hơn.
guónèixīn wénměi tiāndōuyǒugēng xīn
Tin tức trong nước mỗi ngày đều có cập nhật.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây