Chi tiết từ vựng

大家 【dàjiā】

heart
(Phân tích từ 大家)
Nghĩa từ: Mọi người
Hán việt: thái cô
Cấp độ: HSK2
Loai từ: Đại từ

Ví dụ:

hàozhào
号召
dàjiā
大家
bǎohùhuánjìng
保护环境
He calls upon everyone to protect the environment.
Anh ấy kêu gọi mọi người bảo vệ môi trường.
qǐng
gěi
dàjiā
大家
jièshào
介绍
yīxià
一下
zìjǐ
自己
Please introduce yourself to everyone.
Hãy giới thiệu về bản thân mình với mọi người.
dàjiā
大家
dōu
lái
cānjiā
参加。
Everyone come and join.
Mọi người đều đến tham gia.
dàjiā
大家
hǎo
好!
Hello everyone!
Chào mọi người!
dàjiā
大家
dōu
fēichánggāoxìng
非常高兴。
Everyone is very happy.
Mọi người đều rất vui.
xīwàng
希望
dàjiā
大家
dōu
néng
cānjiā
参加。
Hope everyone can participate.
Hy vọng mọi người đều có thể tham gia.
dàjiā
大家
kāishǐ
开始
chīfàn
吃饭。
Everyone starts to eat.
Mọi người bắt đầu ăn cơm.
shuō
le
yígè
一个
xiàohuà
笑话,
dàjiā
大家
dōu
xiào
le
了。
He told a joke
Anh ấy kể một câu chuyện cười
dàjiā
大家
dōu
xiǎng
fācái
发财。
Everyone wants to get rich.
Mọi người đều muốn làm giàu.
kāimén
开门
shí
时,
dàjiā
大家
dōu
yōngjǐ
拥挤
zhe
jìnrù
进入。
When the doors open, everyone crowds in.
Khi cửa mở, mọi người đều chen chúc để vào.
dàjiā
大家
tīngdào
听到
zhège
这个
xiāoxī
消息
dōu
hěn
喜。
Everyone was happy to hear this news.
Mọi người đều rất vui mừng khi nghe tin này.
rúguǒ
如果
yǒu
biànhuà
变化,
wǒmen
我们
huì
lìjí
立即
tōngzhī
通知
dàjiā
大家
If there are any changes, we will notify everyone immediately.
Nếu có thay đổi, chúng tôi sẽ thông báo cho mọi người ngay lập tức.
huìyì
会议
jiéshù
结束
hòu
后,
dàjiā
大家
fēnfēn
纷纷
líkāi
离开
le
huìchǎng
会场。
After the meeting ended, everyone left the venue one after another.
Sau khi cuộc họp kết thúc, mọi người lần lượt rời khỏi hội trường.
dàjiā
大家
yīqǐ
一起
chànggētiàowǔ
唱歌跳舞,
chǎngmiàn
场面
fēicháng
非常
huānlè
欢乐。
Everyone singing and dancing together made for a very joyful scene.
Mọi người cùng nhau múa hát, không khí vô cùng vui vẻ.
xīnnián
新年
dào
le
了,
dàjiā
大家
dōu
tiē
fúzì
福字。
The New Year has arrived, and everyone is pasting the "happiness" character.
Năm mới đến, mọi người đều dán chữ "phúc".
kōngjiě
空姐
qǐngqiú
请求
dàjiā
大家
xìhǎo
系好
ānquándài
安全带。
The flight attendant asked everyone to fasten their seat belts.
Tiếp viên hàng không yêu cầu mọi người thắt dây an toàn.
shuō
dehuà
的话
ràng
dàjiā
大家
dōu
gǎndào
感到
kěqì
可气。
What he said made everyone feel exasperated.
Những lời anh ấy nói khiến mọi người đều cảm thấy tức giận.
dàjiā
大家
dōu
dānxīn
担心
jīngjì
经济
huì
shuāituì
衰退。
Everyone is worried that the economy will decline.
Mọi người đều lo ngại về một cuộc suy thoái.
huìyì
会议
jiéshù
结束,
jiēzhe
接着
dàjiā
大家
yīqǐ
一起
chīfàn
吃饭。
The meeting ended, and then everyone went to eat together.
Cuộc họp kết thúc, sau đó mọi người cùng nhau đi ăn.
dàjiā
大家
shēngqì
生气。
Everyone is afraid of him getting angry.
Mọi người đều sợ anh ấy tức giận.
yànhuì
宴会
shàng
上,
dàjiā
大家
dōu
le
hěnduō
很多
jiǔ
酒。
Everyone drank a lot of alcohol at the banquet.
Mọi người đã uống rất nhiều rượu trong yến tiệc.
shǒuxiān
首先,
wǒyào
我要
gǎnxiè
感谢
dàjiā
大家
de
nǔlì
努力。
First of all, I want to thank everyone for their efforts.
Đầu tiên, tôi muốn cảm ơn mọi người đã cố gắng.
wǎnyàn
晚宴
kāishǐ
开始
shí
时,
dàjiā
大家
yīqǐ
一起
jìngjiǔ
敬酒。
As the dinner begins, everyone toasts together.
Khi bữa tối bắt đầu, mọi người cùng nâng ly.
dàjiā
大家
yīqǐ
一起
chànggē
唱歌。
Everyone sings together.
Mọi người cùng hát.
dàjiā
大家
qīshǒubājiǎo
七手八脚
dìbāng
地帮
bānjiā
搬家。
Everyone was bustling about helping him move.
Mọi người giúp anh ta chuyển nhà trong hỗn loạn.
bùliào
不料,
de
huídá
回答
ràng
dàjiā
大家
dōu
jīngyà
惊讶
le
了。
Unexpectedly, his answer surprised everyone.
Không ngờ, câu trả lời của anh ấy đã khiến mọi người đều ngạc nhiên.
tīngdào
听到
zhège
这个
xiāoxī
消息,
dàjiā
大家
bùyuēértóng
不约而同
xiàoleqǐlái
笑了起来。
Hearing the news, everyone spontaneously burst into laughter.
Nghe tin này, mọi người đều bật cười một cách không hẹn mà gặp.
dàjiā
大家
dōu
kànhǎo
看好
zhège
这个
xiàngmù
项目,
piānpiān
偏偏
juéde
觉得
zhè
shì
jīhuì
机会。
Everyone was pessimistic about the project, yet he thought it was an opportunity.
Mọi người đều không lạc quan về dự án này, nhưng anh ấy lại cho rằng đây là một cơ hội.
chūntiān
春天
dào
le
了,
dàjiā
大家
dōu
xìngzhìbóbó
兴致勃勃
chūqù
出去
tàqīng
踏青。
Spring has arrived, and everyone is eagerly going out to enjoy the fresh, green outdoors.
Mùa xuân đến, mọi người đều hào hứng đi dạo chơi ngoài trời.
duìdài
对待
gōngzuò
工作
fēicháng
非常
kèkǔ
刻苦,
zhè
ràng
shòudào
受到
le
dàjiā
大家
de
zūnjìng
尊敬。
She is very hardworking in her job, which has earned her everyone's respect.
Cô ấy rất chăm chỉ trong công việc, điều này đã giành được sự tôn trọng từ mọi người.
Bình luận