Liên hệ
国民
guómín
Công dân
Hán việt: quốc dân
HSK1
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
danh từ
Nghĩa:Công dân
Ví dụ (3)
měigeguómíndōuyīngshǒu
Mỗi công dân đều nên tuân thủ pháp luật.
guómínjiàn kāngshòu dàozhòngshì
Sức khỏe quốc dân được coi trọng.
jiào  gāoguómínsùzhì
Giáo dục nâng cao tố chất quốc dân.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI