Liên hệ
国土
guótǔ
Lãnh thổ
Hán việt: quốc thổ
HSK1
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
danh từ
Nghĩa:Lãnh thổ
Ví dụ (3)
guóān quánfēi chángzhòngyào
An ninh lãnh thổ rất quan trọng.
menbǎo wèi guóguó
Họ bảo vệ lãnh thổ tổ quốc.
zhèpiànguó yuánfēngfù
Vùng lãnh thổ này tài nguyên phong phú.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI