国防
guófáng
quốc phòng, phòng thủ quốc gia.
Hán việt: quốc phòng
HSK7-9
Danh từ

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:quốc phòng, phòng thủ quốc gia.
Ví dụ (8)
menyàojiāqiángguó fángjiàn shèbǎo wèiguó jiāān quán
Chúng ta phải tăng cường xây dựng quốc phòng, bảo vệ an ninh quốc gia.
guó fáng yánrénjiù jìndiǎnwèn biǎoletánhuà
Người phát ngôn Bộ Quốc phòng đã phát biểu về các vấn đề nóng gần đây.
qiángdeguó fángshì píngdebǎo zhàng
Nền quốc phòng vững mạnh là sự bảo đảm cho hòa bình.
měi niánguó jiāhuìtóu liàng jīnyòngguó fáng suàn
Mỗi năm nhà nước đều đầu tư một lượng lớn ngân sách cho quốc phòng.
menyào quánmínguó fángjiào
Chúng ta phải phổ cập giáo dục quốc phòng toàn dân.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây