fáng
Phòng ngừa
Hán việt: phòng
フ丨丶一フノ
6
HSK1
Động từ

Gợi nhớ

Xây đê () chắn mọi hướng () nguy hiểm, chuẩn bị trước chống lại, phòng ngừa .

Thành phần cấu tạo

fáng
Phòng ngừa
Bộ Phụ
Đồi (bên trái)
Phương
Hướng / âm đọc (bên phải)

Thông tin lượng từ đi kèm (1)

Lượng từ phổ biến nhất, dùng cho người hoặc các vật không có lượng từ chuyên dụng.

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 个 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

一个杯子
một cái cốc
一个背影
một bóng lưng
一个爱好
một sở thích
一个包裹
một bưu kiện / gói hàng
一个傍晚
một buổi chiều tối
一个办法
một cách giải quyết / phương pháp

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Phòng ngừa
Ví dụ (5)
men yàocǎi cuò shī fáng bìng
Chúng ta cần thực hiện các biện pháp để phòng ngừa bệnh tật.
dàishàngkǒuzhào fáng zhǐbìng chuán
Đeo khẩu trang có thể phòng ngừa sự lây lan của virus.
jǐngfāng xǐngshìmínyàozhù fángfànwǎng luòzhà piàn
Cảnh sát nhắc nhở người dân cần chú ý phòng ngừa lừa đảo trên mạng.
qiūgān zào jiā dìngyàozhù fánghuǒ
Mùa thu hanh khô, mọi người nhất định phải chú ý phòng cháy.
chūménzàiwàifángrénzhīxīn
Đi ra ngoài xã hội, không thể không có tâm đề phòng người khác.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây