防
フ丨丶一フノ
6
个
HSK1
Động từ
Gợi nhớ
Xây đê (阝) chắn mọi hướng (方) nguy hiểm, chuẩn bị trước chống lại, phòng ngừa 防.
Thành phần cấu tạo
防
Phòng ngừa
阝
Bộ Phụ
Đồi (bên trái)
方
Phương
Hướng / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Định nghĩa
1
Động từ
Nghĩa:Phòng ngừa
Ví dụ (5)
我们需要采取措施预防疾病。
Chúng ta cần thực hiện các biện pháp để phòng ngừa bệnh tật.
戴上口罩可以防止病毒传播。
Đeo khẩu trang có thể phòng ngừa sự lây lan của virus.
警方提醒市民要注意防范网络诈骗。
Cảnh sát nhắc nhở người dân cần chú ý phòng ngừa lừa đảo trên mạng.
秋季干燥,大家一定要注意防火。
Mùa thu hanh khô, mọi người nhất định phải chú ý phòng cháy.
出门在外,防人之心不可无。
Đi ra ngoài xã hội, không thể không có tâm đề phòng người khác.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây