Hán Việt:PHÒNG••Loại từ:Động từ
6 nét
フ丨丶一フノ
Không dùng lượng từ riêng
阝Phụ+方Phương
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
防
Phòng ngừa
阝
Bộ Phụ
Đồi (bên trái)

方
Phương
Hướng / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh minh họa

防
Phòng ngừa
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Động từ
VINghĩa:Phòng ngừa
ENTiếng Anh:defend, guard against, prevent
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
我们需要采取措施预防疾病。
Chúng ta cần thực hiện các biện pháp để phòng ngừa bệnh tật.
We need to take measures to prevent disease.
#2
戴上口罩可以防止病毒传播。
Đeo khẩu trang có thể phòng ngừa sự lây lan của virus.
Wearing a mask can prevent the virus from spreading.
#3
警方提醒市民要注意防范网络诈骗。
Cảnh sát nhắc nhở người dân cần chú ý phòng ngừa lừa đảo trên mạng.
The police reminded citizens to be on guard against online fraud.
#4
秋季干燥,大家一定要注意防火。
Mùa thu hanh khô, mọi người nhất định phải chú ý phòng cháy.
Autumn is dry, so everyone must be careful to prevent fires.
#5
出门在外,防人之心不可无。
Đi ra ngoài xã hội, không thể không có tâm đề phòng người khác.
When you're away from home, you must not let down your guard against others.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây