国宝
guóbǎo
Bảo vật quốc gia
Hán việt: quốc bảo
HSK1
Danh từ

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Bảo vật quốc gia
Ví dụ (3)
xióng māobèichēngwéizhōng guóguóbǎo
Gấu trúc được gọi là quốc bảo Trung Quốc.
guǎnzhǎnchūjiànguóbǎo
Bảo tàng trưng bày một bảo vật quốc gia.
zhèxiēwén dōushìguóbǎo
Những di vật này đều là quốc bảo.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây