bǎo
bảo bối, quý giá
Hán việt: bảo
丶丶フ一一丨一丶
8
个, 件
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Chữ phồn thể rất phức tạp, giản thể giữ ý ngọc () cất trong nhà (), bảo bối .

Thành phần cấu tạo

bǎo
bảo bối, quý giá
Bộ Miên
Mái nhà (phía trên)
Bộ Ngọc
Ngọc (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:bảo bối, quý giá
Ví dụ (5)
shìdebǎo bèi
Bạn là bảo bối lớn của tôi.
zhèběnshūshìjiàzhībǎo
Cuốn sách cổ này là bảo vật vô giá.
zhèxiēzhào piàndāngchéngbǎo bèi bānzhēncáng lái
Anh ấy cất giữ những bức ảnh này cẩn thận như bảo bối vậy.
jiàn kāngshì menshēng mìngzhōngzuìzhēn guìdebǎo
Sức khỏe là thứ quý giá nhất trong cuộc đời chúng ta.
menzàishāndòng xiànlexiāngjīnyíncáibǎo
Họ đã phát hiện ra một rương vàng bạc châu báu trong hang động.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây