Hán Việt:BẢO••Loại từ:Danh từ
8 nét
丶丶フ一一丨一丶
宀Miên+玉Ngọc
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
宝
bảo bối, quý giá
宀
Bộ Miên
Mái nhà (phía trên)

玉
Bộ Ngọc
Ngọc (phía dưới)

Hình ảnh minh họa

宝
bảo bối, quý giá
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Danh từ
VINghĩa:bảo bối, quý giá
ENTiếng Anh:treasure, precious, valuable
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
你是我的大宝贝。
Bạn là bảo bối lớn của tôi.
You are my precious darling.
#2
这本古书是无价之宝。
Cuốn sách cổ này là bảo vật vô giá.
This ancient book is an invaluable treasure.
#3
他把这些照片当成宝贝一样珍藏起来。
Anh ấy cất giữ những bức ảnh này cẩn thận như bảo bối vậy.
He treasures these photos as if they were precious possessions.
#4
健康是我们生命中最珍贵的宝。
Sức khỏe là thứ quý giá nhất trong cuộc đời chúng ta.
Health is the most precious treasure in our lives.
#5
他们在山洞里发现了一箱金银财宝。
Họ đã phát hiện ra một rương vàng bạc châu báu trong hang động.
They discovered a chest of gold and silver treasures in the cave.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây