国债
guózhài
Trái phiếu quốc gia
Hán việt: quốc trái
HSK1
Danh từ

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Trái phiếu quốc gia
Ví dụ (3)
mǎilexiēguózhài
Anh ấy mua một ít trái phiếu chính phủ.
guózhàixiāng duìwěn dìng
Lãi suất trái phiếu quốc gia tương đối ổn định.
tóu zhěguānzhùguózhàishì chǎng
Nhà đầu tư quan tâm thị trường trái phiếu chính phủ.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây