债
ノ丨一一丨一丨フノ丶
10
笔
HSK1
Danh từ
Hình ảnh:

Định nghĩa
1
Danh từ
Nghĩa:Nợ
Ví dụ (5)
欠债还钱,天经地义。
Mắc nợ thì phải trả tiền, đó là lẽ đương nhiên.
他努力工作是为了早日还清债务。
Anh ấy nỗ lực làm việc là để sớm trả sạch nợ nần.
这家公司因为负债太多而破产了。
Công ty này vì gánh khoản nợ quá lớn nên đã phá sản.
我欠他一个人情债,以后一定要报答。
Tôi nợ anh ấy một món nợ ân tình, sau này nhất định phải báo đáp.
发行国债是政府筹集资金的一种方式。
Phát hành trái phiếu chính phủ (quốc nợ) là một cách huy động vốn của chính phủ.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây