Liên hệ
国贸
guómào
Thương mại quốc tế
Hán việt: quốc mậu
HSK1
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
danh từ
Nghĩa:Thương mại quốc tế
Ví dụ (3)
xuéxuéguómàozhuānyè
Anh ấy học chuyên ngành thương mại quốc tế ở đại học.
guómàogōng  hěnmáng
Công ty thương mại quốc tế rất bận rộn.
zàiguómàozhōng xīngōngzuò
Cô ấy làm việc ở Trung tâm Thương mại Quốc tế.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI