Chi tiết từ vựng

西瓜 【xīguā】

heart
(Phân tích từ 西瓜)
Nghĩa từ: Dưa hấu
Hán việt: tây qua
Lượng từ: 颗, 粒, 个
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

wǒyào
我要
mǎi
liǎngjīn
两斤
xīguā
西瓜
I want to buy two jin of watermelon.
Tôi muốn mua hai cân dưa hấu.
zhège
这个
xīguā
西瓜
zhòng
2
2
gōngjīn
公斤。
This apple weighs 2 kilograms.
Quả dưa hấu này nặng 2 ki lô gam.
Bình luận