Liên hệ: hihsk.com@gmail.com
Đăng ký
Đăng nhập
Hi HSK
🔍
Giáo trình HSK
Từ vựng chủ đề
Hội thoại
Đọc hiểu
Luyện thi
Bộ thủ
Dịch
Phát âm
Nâng cấp
Liên hệ: hihsk.com@gmail.com
🔍
Chi tiết từ vựng
🔥🔥🔥 Tải App HiHSK
🔥🔥🔥 Tải App HiHSK
西瓜 【xīguā】
(Phân tích từ 西瓜)
Nghĩa từ:
Dưa hấu
Hán việt:
tây qua
Lượng từ: 颗, 粒, 个
Cấp độ:
Từ vựng tiếng Trung về rau củ quả
Loai từ:
Danh từ
Ví dụ:
wǒyào
我要
mǎi
买
liǎngjīn
两斤
xīguā
西瓜
。
I want to buy two jin of watermelon.
Tôi muốn mua hai cân dưa hấu.
zhège
这个
xīguā
西瓜
zhòng
重
2
2
gōngjīn
公斤。
This apple weighs 2 kilograms.
Quả dưa hấu này nặng 2 ki lô gam.
Bình luận
Đăng nhập để bình luận
↑
Trang chủ
Đăng nhập