西瓜
xīguā
quả dưa hấu, dưa hấu
Hán việt: tây qua
颗, 粒, 个
HSK2
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
noun (fruit)
Nghĩa:dưa hấu (loại trái cây giải nhiệt mùa hè).
Ví dụ (10)
xiàtiānchīxīguā西瓜zuìjiěkěliǎo
Mùa hè ăn dưa hấu là giải khát nhất.
māmamǎiliǎohěndexīguā西
Mẹ đã mua một quả dưa hấu rất to.
zhèkuàixīguā西瓜fēichángtián
Miếng dưa hấu này rất ngọt.
yàoxīguā西瓜zhīma
Bạn có muốn uống nước ép dưa hấu không?
bāngxīguā西瓜qièkāi
Giúp tôi bổ quả dưa hấu ra với.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI