Chi tiết từ vựng
瓜 【guā】


Nghĩa từ: Quả dưa
Hán việt: qua
Lượng từ:
只, 条
Nét bút: ノノフ丶丶
Tổng số nét: 5
Cấp độ: Bộ thủ
Loai từ:
Thành phần của:
(Xem sơ đồ)
Từ ghép:
Ví dụ:
我要
买
两斤
西瓜。
I want to buy two jin of watermelon.
Tôi muốn mua hai cân dưa hấu.
这个
西瓜
重
2
公斤。
This apple weighs 2 kilograms.
Quả dưa hấu này nặng 2 ki lô gam.
你
这个
傻瓜!
You fool!
Đồ ngốc!
Bình luận