Chi tiết từ vựng

【guā】

heart
Nghĩa từ: Quả dưa
Hán việt: qua
Lượng từ: 只, 条
Nét bút: ノノフ丶丶
Tổng số nét: 5
Cấp độ: Bộ thủ
Loai từ:
Thành phần của: (Xem sơ đồ)
Từ ghép:

xīguā

西

Dưa hấu

huángguā

Dưa leo

nánguā

sīguā

Mướp

mùguā

Đu đủ

shǎguā

Kẻ ngốc, người khờ

Ví dụ:

wǒyào
我要
mǎi
liǎngjīn
两斤
xīguā
西
I want to buy two jin of watermelon.
Tôi muốn mua hai cân dưa hấu.
zhège
这个
xīguā
西
zhòng
2
2
gōngjīn
公斤。
This apple weighs 2 kilograms.
Quả dưa hấu này nặng 2 ki lô gam.
zhège
这个
shǎguā
You fool!
Đồ ngốc!
Bình luận