瓜
Hán Việt:QUA•Số nét:5 nét•Bộ thủ:瓜 Qua•Loại từ:danh từ
ノノ丨丶丶
5 nét
只, 条
HSK 2-3
danh từ
Gợi nhớ nhanh
Hình quả dưa tròn treo lủng lẳng trên dây leo, trái cây mọng nước mát lành, quả dưa 瓜.
Thành phần cấu tạo
瓜
Quả dưa
瓜
Bộ Qua
Hình quả dưa treo trên dây
Hình ảnh minh họa

瓜
dưa, bí, mướp (các loại quả thuộc họ bầu bí).
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
danh từ
Nghĩa:dưa, bí, mướp (các loại quả thuộc họ bầu bí).
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
夏天吃西瓜很解渴。
Mùa hè ăn dưa hấu rất giải khát.
Eating watermelon in summer is very refreshing.
#2
这个瓜还没熟。
Quả dưa này vẫn chưa chín.
This melon isn't ripe yet.
#3
种瓜得瓜,种豆得豆。
Trồng dưa được dưa, trồng đậu được đậu (Gieo nhân nào gặt quả nấy).
You reap what you sow.
#4
我们要去买点儿黄瓜做沙拉。
Chúng ta cần đi mua một ít dưa chuột để làm salad.
We’re going to buy some cucumbers to make a salad.
#5
这南瓜汤真好喝。
Món súp bí đỏ này uống ngon thật.
This pumpkin soup is really delicious.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây