Chi tiết từ vựng

西方 【xīfāng】

heart
(Phân tích từ 西方)
Nghĩa từ: Phương Tây
Hán việt: tây bàng
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

xīlàshénhuà
希腊神话
shì
xīfāng
西方
wénhuà
文化
de
yībùfèn
一部分。
Greek mythology is a part of Western culture.
Thần thoại Hy Lạp là một phần của văn hóa phương Tây.
Bình luận