Chi tiết từ vựng

西装 【xīzhuāng】

heart
(Phân tích từ 西装)
Nghĩa từ: Âu phục
Hán việt: tây trang
Lượng từ: 套
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

xīnláng
新郎
chuānzhe
穿着
yījiàn
一件
hēisè
黑色
de
xīzhuāng
西装
The groom is wearing a black suit.
Chú rể mặc một bộ vest đen.
chuān
穿
xīzhuāng
西装
zhēnshuài
真帅。
He looks really handsome in a suit.
Anh ấy mặc vest thật đẹp trai.
Bình luận